TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Chefin

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɛfɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Chefinnen · sinh cách: der Chefin

die Chefin nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, sếp.

Nghĩa của Chefin

Danh từ · giống cái

  1. Ông chủ, thủ trưởng.
  2. Sếp.

Biến cách của Chefin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Chefindie Chefinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Chefinder Chefinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Chefinden Chefinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Chefindie Chefinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Chefin

  • Tom war mein Chef. Tom từng là sếp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4019077
  • Tom ist dein Chef. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12347233
  • Es war ziemlich dreist von dir, so dem Chef gegenüber aufzutreten. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #933649
  • Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457391
  • Da hast du aber ganz schön Eier gezeigt, dem Chef so die Stirn zu bieten. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female boss

Câu hỏi thường gặp

Chefin nghĩa là gì?

Chefin (danh từ) nghĩa là ông chủ, thủ trưởng, sếp.

Chefin là der, die hay das?

Chefin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Chefin); số nhiều: die Chefinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.