der Begriff
số nhiều: die Begriffe · sinh cách: des Begriffes
der Begriff nghĩa là ý định, tư tưởng, khái niệm, quan niệm.
Cũng là một dạng biến đổi của begreifen — Thấu hiểu.
Nghĩa của Begriff
Danh từ · giống đực
- Ý định, tư tưởng, ý niệm.
- Khái niệm, quan niệm.
Biến cách của Begriff (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Begriff | die Begriffe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Begriffes | der Begriffe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Begriff | den Begriffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Begriff | die Begriffe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Begriff
Đồng nghĩa
Họ từ của Begriff
Câu ví dụ với Begriff
- Sie ist im Begriff zu gehen. Bà ấy đang chuẩn bị rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #522543
- Der Mathematiklehrer erläuterte den Begriff der partiellen Ableitung. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2460906
- Du machst dir keinen Begriff davon, was du verpasst hast. Cậu không biết mình bỏ lỡ thứ gì đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6890155
- Religionen sind wie Sprachen. Sie verwenden unterschiedliche Wörter, um denselben Begriff zu bezeichnen. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919968
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ term, word; idea, conception, perception, understanding; concept
Câu hỏi thường gặp
Begriff nghĩa là gì?
Begriff (danh từ) nghĩa là ý định, tư tưởng, khái niệm, quan niệm.
Begriff là der, die hay das?
Begriff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Begriff); số nhiều: die Begriffe.