TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Begriff

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈɡʁɪf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Begriffe · sinh cách: des Begriffes

der Begriff nghĩa là ý định, tư tưởng, khái niệm, quan niệm.

Cũng là một dạng biến đổi của begreifen — Thấu hiểu.

Nghĩa của Begriff

Danh từ · giống đực

  1. Ý định, tư tưởng, ý niệm.
  2. Khái niệm, quan niệm.

Biến cách của Begriff (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Begriffdie Begriffe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Begriffesder Begriffe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Begriffden Begriffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Begriffdie Begriffe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Begriff

Đồng nghĩa

Họ từ của Begriff

Câu ví dụ với Begriff

  • Sie ist im Begriff zu gehen. Bà ấy đang chuẩn bị rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #522543
  • Der Mathematiklehrer erläuterte den Begriff der partiellen Ableitung. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2460906
  • Du machst dir keinen Begriff davon, was du verpasst hast. Cậu không biết mình bỏ lỡ thứ gì đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6890155
  • Religionen sind wie Sprachen. Sie verwenden unterschiedliche Wörter, um denselben Begriff zu bezeichnen. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ term, word; idea, conception, perception, understanding; concept

Câu hỏi thường gặp

Begriff nghĩa là gì?

Begriff (danh từ) nghĩa là ý định, tư tưởng, khái niệm, quan niệm.

Begriff là der, die hay das?

Begriff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Begriff); số nhiều: die Begriffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.