TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Idee

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/iˈdeː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ideen · sinh cách: der Idee

die Idee nghĩa là ý tưởng, ý kiến.

Nghĩa của Idee

Danh từ · giống cái

  1. Ý tưởng, ý kiến. (biên soạn)

Biến cách của Idee (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ideedie Ideen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ideeder Ideen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ideeden Ideen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ideedie Ideen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Idee

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Idee

  • Das ist eine gute Idee! Đó là một ý kiến hay!Tatoeba #372
  • Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.Tatoeba #802
  • Ich habe keine Ideen mehr. Tôi sắp cạn ý tưởng rồi.Tatoeba #1023
  • Es war eine schlechte Idee, sich abzumelden. Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #244
  • Ich fürchte, das ist keine gute Idee. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1492339
  • Wie bist du auf diese verrückte Idee gekommen? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #509
  • Ich fürchte, dass das keine gute Idee ist. Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1512798
  • Jeder stimmte seiner Idee zu. Mọi người đều nhất trí với ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1239587

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idea

Câu hỏi thường gặp

Idee nghĩa là gì?

Idee (danh từ) nghĩa là ý tưởng, ý kiến.

Idee là der, die hay das?

Idee là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Idee); số nhiều: die Ideen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.