TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Einfall

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einfälle · sinh cách: des Einfalles

der Einfall nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm.

Nghĩa của Einfall

Danh từ · giống đực

  1. Sự xâm lược, sự xâm chiếm.

Biến cách của Einfall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Einfalldie Einfälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Einfallesder Einfälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Einfallden Einfällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Einfalldie Einfälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idea; invasion, inroad

Câu hỏi thường gặp

Einfall nghĩa là gì?

Einfall (danh từ) nghĩa là sự xâm lược, sự xâm chiếm.

Einfall là der, die hay das?

Einfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Einfall); số nhiều: die Einfälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.