TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einfallen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌfalən/ giọng máy của trình duyệt

einfallen nghĩa là xâm lược, xâm chiếm.

Nghĩa của einfallen

Động từ

  1. Xâm lược, xâm chiếm, xâm lăng.

Chia động từ einfallen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: eingefallenPhân từ I: einfallend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich falle ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich falle ein
  • du fällst ein
  • er/sie/es fällt ein
  • wir fallen ein
  • ihr fallt ein
  • sie/Sie fallen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fiel ein
  • du fielst ein
  • er/sie/es fiel ein
  • wir fielen ein
  • ihr fielt ein
  • sie/Sie fielen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin eingefallen
  • du bist eingefallen
  • er/sie/es ist eingefallen
  • wir sind eingefallen
  • ihr seid eingefallen
  • sie/Sie sind eingefallen

Tương lai Futur I

  • ich werde einfallen
  • du wirst einfallen
  • er/sie/es wird einfallen
  • wir werden einfallen
  • ihr werdet einfallen
  • sie/Sie werden einfallen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich fiele ein
  • du fielest ein
  • er/sie/es fiele ein
  • wir fielen ein
  • ihr fielet ein
  • sie/Sie fielen ein

Giả định I Konjunktiv I

  • ich falle ein
  • du fallest ein
  • er/sie/es falle ein
  • wir fallen ein
  • ihr fallet ein
  • sie/Sie fallen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • fall ein! (du)
  • fallt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einfallen

Đồng nghĩa

Họ từ của einfallen

Câu ví dụ với einfallen

  • Ich werde mir eine Lösung des Problems einfallen lassen. Tôi sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12002950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to occur (to someone), to come (to someone); to come to mind [with dative ‘to someone’] (idiomatically translated by English think of with the dative object as the subject); for there to be a memory [with dative ‘to someone’] (idiomatically translated by English remember with the dative object as the subject); to invade; to collapse, to fall in

Câu hỏi thường gặp

einfallen nghĩa là gì?

einfallen (động từ) nghĩa là xâm lược, xâm chiếm.

Chia động từ einfallen ở thì hiện tại thế nào?

ich falle ein, du fällst ein, er/sie/es fällt ein, wir fallen ein, ihr fallt ein, sie/Sie fallen ein. Phân từ II: eingefallen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.