TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einfangen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌfaŋən/ giọng máy của trình duyệt

einfangen nghĩa là bắt, mắc.

Nghĩa của einfangen

Động từ

  1. Bắt.
  2. Mắc.

Chia động từ einfangen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingefangenPhân từ I: einfangend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fange ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich fange ein
  • du fängst ein
  • er/sie/es fängt ein
  • wir fangen ein
  • ihr fangt ein
  • sie/Sie fangen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fing ein
  • du fingst ein
  • er/sie/es fing ein
  • wir fingen ein
  • ihr fingt ein
  • sie/Sie fingen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingefangen
  • du hast eingefangen
  • er/sie/es hat eingefangen
  • wir haben eingefangen
  • ihr habt eingefangen
  • sie/Sie haben eingefangen

Tương lai Futur I

  • ich werde einfangen
  • du wirst einfangen
  • er/sie/es wird einfangen
  • wir werden einfangen
  • ihr werdet einfangen
  • sie/Sie werden einfangen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fange ein
  • du fangest ein
  • er/sie/es fange ein
  • wir fangen ein
  • ihr fanget ein
  • sie/Sie fangen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • fang ein! (du)
  • fangt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với einfangen

  • Kannst du das Huhn einfangen? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1690597
  • Sie hat sich die Cholera eingefangen. Cô ấy đã mắc bệnh tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528321
  • Das ist der Grund, weshalb Yoshio sich eine Erkältung eingefangen hat. Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3395644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to capture, to catch; to catch, to be infected with (a disease, an illness)

Câu hỏi thường gặp

einfangen nghĩa là gì?

einfangen (động từ) nghĩa là bắt, mắc.

Chia động từ einfangen ở thì hiện tại thế nào?

ich fange ein, du fängst ein, er/sie/es fängt ein, wir fangen ein, ihr fangt ein, sie/Sie fangen ein. Phân từ II: eingefangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.