die Vorstellung
số nhiều: die Vorstellungen · sinh cách: der Vorstellung
die Vorstellung nghĩa là thuyết trình.
Nghĩa của Vorstellung
Danh từ · giống cái
- Thuyết trình.
Biến cách của Vorstellung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vorstellung | die Vorstellungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vorstellung | der Vorstellungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vorstellung | den Vorstellungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vorstellung | die Vorstellungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Vorstellung
Câu ví dụ với Vorstellung
- Hast du eine Vorstellung davon, wie mein Leben aussieht? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ idea, image, representation (the transcript, image, or picture of a visible object that is formed by the mind); introduction; presentation
Câu hỏi thường gặp
Vorstellung nghĩa là gì?
Vorstellung (danh từ) nghĩa là thuyết trình.
Vorstellung là der, die hay das?
Vorstellung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vorstellung); số nhiều: die Vorstellungen.