TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vorstellung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːɐ̯ˌʃtɛlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vorstellungen · sinh cách: der Vorstellung

die Vorstellung nghĩa là thuyết trình.

Nghĩa của Vorstellung

Danh từ · giống cái

  1. Thuyết trình.

Biến cách của Vorstellung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vorstellungdie Vorstellungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vorstellungder Vorstellungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vorstellungden Vorstellungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vorstellungdie Vorstellungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Vorstellung

Câu ví dụ với Vorstellung

  • Hast du eine Vorstellung davon, wie mein Leben aussieht? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idea, image, representation (the transcript, image, or picture of a visible object that is formed by the mind); introduction; presentation

Câu hỏi thường gặp

Vorstellung nghĩa là gì?

Vorstellung (danh từ) nghĩa là thuyết trình.

Vorstellung là der, die hay das?

Vorstellung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vorstellung); số nhiều: die Vorstellungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.