TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorstellen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈfoːɐ̯ʃtɛln̩] giọng máy của trình duyệt

vorstellen nghĩa là giới thiệu, tưởng tượng.

Nghĩa của vorstellen

Động từ

  1. Giới thiệu.
  2. Tưởng tượng.
  3. Trình diễn.

Chia động từ vorstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vorgestelltPhân từ I: vorstellend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle vor
  • du stellst vor
  • er/sie/es stellt vor
  • wir stellen vor
  • ihr stellt vor
  • sie/Sie stellen vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte vor
  • du stelltest vor
  • er/sie/es stellte vor
  • wir stellten vor
  • ihr stelltet vor
  • sie/Sie stellten vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vorgestellt
  • du hast vorgestellt
  • er/sie/es hat vorgestellt
  • wir haben vorgestellt
  • ihr habt vorgestellt
  • sie/Sie haben vorgestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde vorstellen
  • du wirst vorstellen
  • er/sie/es wird vorstellen
  • wir werden vorstellen
  • ihr werdet vorstellen
  • sie/Sie werden vorstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle vor
  • du stellest vor
  • er/sie/es stelle vor
  • wir stellen vor
  • ihr stellet vor
  • sie/Sie stellen vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell vor! (du)
  • stellt vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vorstellen

Đồng nghĩa

Họ từ của vorstellen

Câu ví dụ với vorstellen

  • Kannst du dir vorstellen, wie unser Leben ohne Elektrizität aussehen würde? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?Tatoeba #926
  • Ich muss meine Uhr zwei Minuten vorstellen. Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3240033
  • Könnt ihr euch vorstellen, wie unser Leben ohne Strom ausschauen würde? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1039032
  • Sie hat ihn mir auf der Party vorgestellt. Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1390692
  • Sie hat mich ihm auf der Party vorgestellt. Cô ấy giới thiệu tôi cho hắn ở buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1707326
  • Die Entzugserscheinungen sind schlimmer, als ich mir vorgestellt hatte. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #663990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to introduce (someone), to present; to introduce oneself; to imagine, to envision; to represent, to mean; to move (something) forward; to put (the clocks) forward

Câu hỏi thường gặp

vorstellen nghĩa là gì?

vorstellen (động từ) nghĩa là giới thiệu, tưởng tượng.

Chia động từ vorstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle vor, du stellst vor, er/sie/es stellt vor, wir stellen vor, ihr stellt vor, sie/Sie stellen vor. Phân từ II: vorgestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.