TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einbilden

[ˈaɪ̯nˌbɪldn̩] giọng máy của trình duyệt

einbilden nghĩa là tưởng tượng.

Nghĩa của einbilden

Động từ

  1. Tưởng tượng.

Chia động từ einbilden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingebildetPhân từ I: einbildend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bilde ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich bilde ein
  • du bildest ein
  • er/sie/es bildet ein
  • wir bilden ein
  • ihr bildet ein
  • sie/Sie bilden ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bildete ein
  • du bildetest ein
  • er/sie/es bildete ein
  • wir bildeten ein
  • ihr bildetet ein
  • sie/Sie bildeten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingebildet
  • du hast eingebildet
  • er/sie/es hat eingebildet
  • wir haben eingebildet
  • ihr habt eingebildet
  • sie/Sie haben eingebildet

Tương lai Futur I

  • ich werde einbilden
  • du wirst einbilden
  • er/sie/es wird einbilden
  • wir werden einbilden
  • ihr werdet einbilden
  • sie/Sie werden einbilden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bilde ein
  • du bildest ein
  • er/sie/es bilde ein
  • wir bilden ein
  • ihr bildet ein
  • sie/Sie bilden ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • bild ein! (du)
  • bildet ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to imagine (falsely)

Câu hỏi thường gặp

einbilden nghĩa là gì?

einbilden (động từ) nghĩa là tưởng tượng.

Chia động từ einbilden ở thì hiện tại thế nào?

ich bilde ein, du bildest ein, er/sie/es bildet ein, wir bilden ein, ihr bildet ein, sie/Sie bilden ein. Phân từ II: eingebildet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.