TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ideal

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ideˈaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ideale · sinh cách: des Ideals

das Ideal nghĩa là lý tưởng.

Nghĩa của Ideal

Danh từ · giống trung

  1. Lý tưởng.

Biến cách của Ideal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Idealdie Ideale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Idealsder Ideale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Idealden Idealen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Idealdie Ideale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ideal

  • Es ist gut, Ideale zu haben, findest du nicht? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?Tatoeba #736
  • Von dort aus hatte man einen idealen Blick. Có một điểm nhìn hoàn hảo ở đằng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ideal (perfect standard, standard of excellence); ideal
  • Tính từ ideal (optimal, perfect)

Câu hỏi thường gặp

Ideal nghĩa là gì?

Ideal (danh từ) nghĩa là lý tưởng.

Ideal là der, die hay das?

Ideal là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ideal); số nhiều: die Ideale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.