das Ideal
số nhiều: die Ideale · sinh cách: des Ideals
das Ideal nghĩa là lý tưởng.
Nghĩa của Ideal
Danh từ · giống trung
- Lý tưởng.
Biến cách của Ideal (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ideal | die Ideale |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ideals | der Ideale |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ideal | den Idealen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ideal | die Ideale |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ideal
- Es ist gut, Ideale zu haben, findest du nicht? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?Tatoeba #736
- Von dort aus hatte man einen idealen Blick. Có một điểm nhìn hoàn hảo ở đằng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ideal (perfect standard, standard of excellence); ideal
- Tính từ ideal (optimal, perfect)
Câu hỏi thường gặp
Ideal nghĩa là gì?
Ideal (danh từ) nghĩa là lý tưởng.
Ideal là der, die hay das?
Ideal là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ideal); số nhiều: die Ideale.