TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

identisch

/iˈdɛntɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

identisch nghĩa là hệt, y hệt.

Nghĩa của identisch

Tính từ

  1. Hệt, y hệt, đồng nhất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với identisch

Đồng nghĩa

Họ từ của identisch

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ identical (to/with); the same as; equivalent

Câu hỏi thường gặp

identisch nghĩa là gì?

identisch (tính từ) nghĩa là hệt, y hệt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.