TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Identität

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/iˌdɛntiˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Identitäten · sinh cách: der Identität

die Identität nghĩa là tính đồng nhất, cá tính, đặc tính.

Nghĩa của Identität

Danh từ · giống cái

  1. Tính đồng nhất.
  2. Cá tính, đặc tính.

Biến cách của Identität (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Identitätdie Identitäten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Identitätder Identitäten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Identitätden Identitäten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Identitätdie Identitäten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Identität

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sameness, identicalness, identity; recurring characteristics that enable recognition, sense of what someone or something is, identity; An identification sign or mask behind one which someone hides and may or may not enable recognition, identity; unity

Câu hỏi thường gặp

Identität nghĩa là gì?

Identität (danh từ) nghĩa là tính đồng nhất, cá tính, đặc tính.

Identität là der, die hay das?

Identität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Identität); số nhiều: die Identitäten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.