die Identität
số nhiều: die Identitäten · sinh cách: der Identität
die Identität nghĩa là tính đồng nhất, cá tính, đặc tính.
Nghĩa của Identität
Danh từ · giống cái
- Tính đồng nhất.
- Cá tính, đặc tính.
Biến cách của Identität (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Identität | die Identitäten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Identität | der Identitäten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Identität | den Identitäten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Identität | die Identitäten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Identität
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sameness, identicalness, identity; recurring characteristics that enable recognition, sense of what someone or something is, identity; An identification sign or mask behind one which someone hides and may or may not enable recognition, identity; unity
Câu hỏi thường gặp
Identität nghĩa là gì?
Identität (danh từ) nghĩa là tính đồng nhất, cá tính, đặc tính.
Identität là der, die hay das?
Identität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Identität); số nhiều: die Identitäten.