TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schlamm

danh từ giống đực
/ʃlam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlämme · sinh cách: des Schlammes

der Schlamm nghĩa là bùn, sình.

Nghĩa của Schlamm

Danh từ · giống đực

  1. Bùn, sình.

Biến cách của Schlamm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schlammdie Schlämme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlammesder Schlämme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlammden Schlämmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schlammdie Schlämme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlamm

Đồng nghĩa

Họ từ của Schlamm

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mud; sludge, ooze

Câu hỏi thường gặp

Schlamm nghĩa là gì?

Schlamm (danh từ) nghĩa là bùn, sình.

Schlamm là der, die hay das?

Schlamm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlamm); số nhiều: die Schlämme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.