der Schmand
danh từ giống đực
/ʃmant/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Schmandes
der Schmand nghĩa là kem chua.
Nghĩa của Schmand
Danh từ · giống đực
- Kem chua.
Biến cách của Schmand (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schmand |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schmandes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schmand |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schmand |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schmand
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thick, fermented (soured) cream; smetana, sour cream (with a high fat content); Milk skin, lactoderm (a sticky film of coagulated proteins, namely casein, that forms on the surface of heated milk just before reaching the boiling point); mud, sludge, slush
Câu hỏi thường gặp
Schmand nghĩa là gì?
Schmand (danh từ) nghĩa là kem chua.
Schmand là der, die hay das?
Schmand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schmand).