TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schlammlawine

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlammlawinen · sinh cách: der Schlammlawine

die Schlammlawine nghĩa là lở đất.

Nghĩa của Schlammlawine

Danh từ · giống cái

  1. Lở đất.

Biến cách của Schlammlawine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schlammlawinedie Schlammlawinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schlammlawineder Schlammlawinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schlammlawineden Schlammlawinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schlammlawinedie Schlammlawinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlammlawine

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mudslide

Câu hỏi thường gặp

Schlammlawine nghĩa là gì?

Schlammlawine (danh từ) nghĩa là lở đất.

Schlammlawine là der, die hay das?

Schlammlawine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlammlawine); số nhiều: die Schlammlawinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.