TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Warteschlange

danh từ giống cái
/ˈvaʁtəˌʃlaŋə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Warteschlangen · sinh cách: der Warteschlange

die Warteschlange nghĩa là xếp nối đuôi.

Nghĩa của Warteschlange

Danh từ · giống cái

  1. Xếp nối đuôi.

Biến cách của Warteschlange (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Warteschlangedie Warteschlangen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Warteschlangeder Warteschlangen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Warteschlangeden Warteschlangen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Warteschlangedie Warteschlangen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Warteschlange

  • Die Warteschlange wächst. Hàng đợi đang tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206236

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ queue (of people, or items)

Câu hỏi thường gặp

Warteschlange nghĩa là gì?

Warteschlange (danh từ) nghĩa là xếp nối đuôi.

Warteschlange là der, die hay das?

Warteschlange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Warteschlange); số nhiều: die Warteschlangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.