die Warteschlange
số nhiều: die Warteschlangen · sinh cách: der Warteschlange
die Warteschlange nghĩa là xếp nối đuôi.
Nghĩa của Warteschlange
Danh từ · giống cái
- Xếp nối đuôi.
Biến cách của Warteschlange (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Warteschlange | die Warteschlangen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Warteschlange | der Warteschlangen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Warteschlange | den Warteschlangen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Warteschlange | die Warteschlangen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Warteschlange
- Die Warteschlange wächst. Hàng đợi đang tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206236
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ queue (of people, or items)
Câu hỏi thường gặp
Warteschlange nghĩa là gì?
Warteschlange (danh từ) nghĩa là xếp nối đuôi.
Warteschlange là der, die hay das?
Warteschlange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Warteschlange); số nhiều: die Warteschlangen.