TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

warum

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vaˈʁʊm/ giọng máy của trình duyệt

warum nghĩa là sao, vì sao.

Nghĩa của warum

Phó từ

  1. Sao, vì sao, tại sao.

Câu ví dụ với warum

  • Warum bist du um diese Uhrzeit noch wach? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #275
  • Warum isst du kein Gemüse? Sao không ăn rau vậy?Tatoeba #568
  • Warum sind Sie noch hier? Tại sao bạn vẫn ở đây?Tatoeba #1453996
  • Bitte erklären Sie, warum Sie nicht kommen können. Xin vui lòng giải thích tại sao bạn không thể đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367245
  • Und warum sollte ich das tun? Và tại sao tôi phải làm điều đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552343
  • Ich weiß jetzt, warum Tom sich verspätet hat. Tôi đã tìm ra tại sao Tom lại muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2115992
  • Ich kann verstehen, warum du Tom nicht magst. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3092076
  • Ich kann verstehen, warum Sie Tom nicht mögen. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3092078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ why; for what reason

Câu hỏi thường gặp

warum nghĩa là gì?

warum (phó từ) nghĩa là sao, vì sao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.