warten
warten nghĩa là đợi, chờ.
Nghĩa của warten
Động từ
- Đợi, chờ, chờ đợi.
Chia động từ warten
Hiện tại Präsens
- ich warte
- du wartest
- er/sie/es wartet
- wir warten
- ihr wartet
- sie/Sie warten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wartete
- du wartetest
- er/sie/es wartete
- wir warteten
- ihr wartetet
- sie/Sie warteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewartet
- du hast gewartet
- er/sie/es hat gewartet
- wir haben gewartet
- ihr habt gewartet
- sie/Sie haben gewartet
Tương lai Futur I
- ich werde warten
- du wirst warten
- er/sie/es wird warten
- wir werden warten
- ihr werdet warten
- sie/Sie werden warten
Giả định I Konjunktiv I
- ich warte
- du wartest
- er/sie/es warte
- wir warten
- ihr wartet
- sie/Sie warten
Mệnh lệnh Imperativ
- wart! (du)
- wartet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của warten
Câu ví dụ với warten
- Zeit und Gezeiten warten auf niemanden. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416695
- Warte mal, jemand klopft an meiner Tür. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Tatoeba #878
- Ich werde hier warten, bis sie kommt. Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351746
- Ich habe keine Lust mehr zu warten. Tôi chán phải chờ đợi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699058
- Ich versprach Tom, dass ich warten würde. Tôi đã hứa với Tom là tôi sẽ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5862791
- Ich will nicht so lange warten. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #240
- Alles kommt zu denen, die warten. Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #740953
- Ich möchte nicht so lange warten. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2220528
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wait (for); to maintain (chiefly a machine, e.g. a car or heating)
- Danh từ waiting; maintaining
Câu hỏi thường gặp
warten nghĩa là gì?
warten (động từ) nghĩa là đợi, chờ.
Chia động từ warten ở thì hiện tại thế nào?
ich warte, du wartest, er/sie/es wartet, wir warten, ihr wartet, sie/Sie warten. Phân từ II: gewartet.