die Wartung
số nhiều: die Wartungen · sinh cách: der Wartung
die Wartung nghĩa là bảo trì, bảo dưỡng.
Nghĩa của Wartung
Danh từ · giống cái
- Bảo trì, bảo dưỡng.
Biến cách của Wartung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wartung | die Wartungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wartung | der Wartungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wartung | den Wartungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wartung | die Wartungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maintenance
Câu hỏi thường gặp
Wartung nghĩa là gì?
Wartung (danh từ) nghĩa là bảo trì, bảo dưỡng.
Wartung là der, die hay das?
Wartung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wartung); số nhiều: die Wartungen.