TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

in

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʔɪn/ giọng máy của trình duyệt

in nghĩa là ở, ở trong, trong.

Nghĩa của in

Giới từ

  1. Với tặng cách Ở, ở trong, trong.
    • Sie lebt in BerlinCô ấy sống ở Béc-lin.
    • Der Schlüssel ist in der TascheChìa khoá ở trong túi.
  2. Với tặng cách Trong (một khoảng thời gian).
    • In zwei Tagen ist sie fertigCô ấy sẽ làm xong trong hai ngày nữa.
  3. Với đối cách Hướng vào trong, di chuyển vào trong.
    • Sie möchte in die Stadt fahrenCô ấy muốn chạy xe vào thành phố.
  4. Bên trong.
  5. Ở tại, lúc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với in

Câu ví dụ với in

  • Morgen werde ich in der Bibliothek lernen. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.Tatoeba #686
  • Die Katze aalte sich in der Sonne. Con mèo đang nằm phơi mình trong nắng.Tatoeba #792205
  • Nach der Wäsche in Form bringen. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #377
  • Ich war in den Bergen. Tôi từ trên núi xuống.Tatoeba #91
  • Ich möchte in Paris studieren. Tôi muốn đi du học ở Paris.Tatoeba #566
  • Sagst du gerade, dass mein Leben in Gefahr ist? Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?Tatoeba #894
  • Der Flughafen befindet sich in der Bucht von Osaka. Sân bay này tại vịnh Osaka.Tatoeba #465606
  • Die Moskitos in Minnesota sind so groß wie Störche. Muỗi ở Minnesota to như còTatoeba #535831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ [with dative] in, inside, within, at (inside a building); [with dative] in (pertaining to); [with dative] in, at, by (at the end of or during a period of time); [with accusative] into, to (going inside (of))
  • Tính từ in, popular (in fashion)
  • Tiền tố in, inside, interior; in, into; in-, un- (indicates negation)
  • Hậu tố creates the female form for many nouns for living beings; umlaut usually occurs in monosyllables, but rarely in polysyllables; names the wife of a person; creates female personal names (for wives and daughters); -yne; -ine; A suffix found in place names of Slavic origin, especially in northeastern Germany

Câu hỏi thường gặp

in nghĩa là gì?

in (giới từ) nghĩa là ở, ở trong, trong.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.