TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

in letzter Zeit

giọng máy của trình duyệt

in letzter Zeit nghĩa là gần đây, mới đây, hôm nọ.

Nghĩa của in letzter Zeit

Phó từ

  1. Gần đây, mới đây, dạo này.
  2. Hôm nọ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ of late; lately; recently; referring to the recent past as a whole

Câu hỏi thường gặp

in letzter Zeit nghĩa là gì?

in letzter Zeit (phó từ) nghĩa là gần đây, mới đây, hôm nọ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.