TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

in Kauf nehmen

[ɪn ˈkaʊ̯f ˌneːmən] giọng máy của trình duyệt

in Kauf nehmen nghĩa là chịu, đảm nhận.

Nghĩa của in Kauf nehmen

Động từ

  1. Chịu, đảm nhận.

Chia động từ in Kauf nehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: in Kauf genommenPhân từ I: in Kauf nehmend

Động từ tách: tiểu từ Kauf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme in Kauf…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme in Kauf
  • du nimmst in Kauf
  • er/sie/es nimmt in Kauf
  • wir nehmen in Kauf
  • ihr nehmt in Kauf
  • sie/Sie nehmen in Kauf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm in Kauf
  • du nahmst in Kauf
  • er/sie/es nahm in Kauf
  • wir nahmen in Kauf
  • ihr nahmt in Kauf
  • sie/Sie nahmen in Kauf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe in Kauf genommen
  • du hast in Kauf genommen
  • er/sie/es hat in Kauf genommen
  • wir haben in Kauf genommen
  • ihr habt in Kauf genommen
  • sie/Sie haben in Kauf genommen

Tương lai Futur I

  • ich werde in Kauf nehmen
  • du wirst in Kauf nehmen
  • er/sie/es wird in Kauf nehmen
  • wir werden in Kauf nehmen
  • ihr werdet in Kauf nehmen
  • sie/Sie werden in Kauf nehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme in Kauf
  • du nähmest in Kauf
  • er/sie/es nähme in Kauf
  • wir nähmen in Kauf
  • ihr nähmet in Kauf
  • sie/Sie nähmen in Kauf

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme in Kauf
  • du nehmest in Kauf
  • er/sie/es nehme in Kauf
  • wir nehmen in Kauf
  • ihr nehmet in Kauf
  • sie/Sie nehmen in Kauf

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm in Kauf! (du)
  • nehmt in Kauf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in Kauf nehmen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put up with, accept (a negative secondary effect)

Câu hỏi thường gặp

in Kauf nehmen nghĩa là gì?

in Kauf nehmen (động từ) nghĩa là chịu, đảm nhận.

Chia động từ in Kauf nehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme in Kauf, du nimmst in Kauf, er/sie/es nimmt in Kauf, wir nehmen in Kauf, ihr nehmt in Kauf, sie/Sie nehmen in Kauf. Phân từ II: in Kauf genommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.