TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hinnehmen

[ˈhɪn.neː.mən] giọng máy của trình duyệt

hinnehmen nghĩa là chịu, đảm nhận.

Nghĩa của hinnehmen

Động từ

  1. Chịu, đảm nhận.

Chia động từ hinnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: hingenommenPhân từ I: hinnehmend

Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme hin…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme hin
  • du nimmst hin
  • er/sie/es nimmt hin
  • wir nehmen hin
  • ihr nehmt hin
  • sie/Sie nehmen hin

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm hin
  • du nahmst hin
  • er/sie/es nahm hin
  • wir nahmen hin
  • ihr nahmt hin
  • sie/Sie nahmen hin

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe hingenommen
  • du hast hingenommen
  • er/sie/es hat hingenommen
  • wir haben hingenommen
  • ihr habt hingenommen
  • sie/Sie haben hingenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde hinnehmen
  • du wirst hinnehmen
  • er/sie/es wird hinnehmen
  • wir werden hinnehmen
  • ihr werdet hinnehmen
  • sie/Sie werden hinnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme hin
  • du nähmest hin
  • er/sie/es nähme hin
  • wir nähmen hin
  • ihr nähmet hin
  • sie/Sie nähmen hin

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme hin
  • du nehmest hin
  • er/sie/es nehme hin
  • wir nehmen hin
  • ihr nehmet hin
  • sie/Sie nehmen hin

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm hin! (du)
  • nehmt hin! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accept (with resignation or reluctance, e.g. loss, etc); to take

Câu hỏi thường gặp

hinnehmen nghĩa là gì?

hinnehmen (động từ) nghĩa là chịu, đảm nhận.

Chia động từ hinnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme hin, du nimmst hin, er/sie/es nimmt hin, wir nehmen hin, ihr nehmt hin, sie/Sie nehmen hin. Phân từ II: hingenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.