TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

in erster Linie

/ɪn ˈeːɐ̯stɐ ˌliːni̯ə/ giọng máy của trình duyệt

in erster Linie nghĩa là trước hết, trước nhất.

Nghĩa của in erster Linie

Phó từ

  1. Trước hết, trước nhất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ first and foremost; chiefly, predominantly, above all

Câu hỏi thường gặp

in erster Linie nghĩa là gì?

in erster Linie (phó từ) nghĩa là trước hết, trước nhất.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.