TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

in Anspruch nehmen

giọng máy của trình duyệt

in Anspruch nehmen nghĩa là mất.

Nghĩa của in Anspruch nehmen

Động từ

  1. Mất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make use of; to take advantage of; to utilize

Câu hỏi thường gặp

in Anspruch nehmen nghĩa là gì?

in Anspruch nehmen (động từ) nghĩa là mất.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.