TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

in Ordnung

giọng máy của trình duyệt

in Ordnung nghĩa là được, tốt.

Nghĩa của in Ordnung

Tính từ

  1. Được, tốt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in Ordnung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ all right, OK
  • Thán từ all right

Câu hỏi thường gặp

in Ordnung nghĩa là gì?

in Ordnung (tính từ) nghĩa là được, tốt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.