TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

okay

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/oˈkeː/ giọng máy của trình duyệt

okay nghĩa là được, tốt, vâng, dạ.

Nghĩa của okay

Tính từ

  1. Thân mật Được, tốt.

Thán từ

  1. Vâng, dạ, được rồi, rồi.

So sánh của okay

So sánh hơnokayer
So sánh nhấtam okaysten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với okay

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với okay

  • Das ist okay, wir können heute getrennt bezahlen. Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1057985
  • Solange es nicht kalt wird, ist es okay. Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1777565
  • Ich ruf’ dich später an, okay? Tôi sẽ gọi lại sau nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12944291
  • Bist du okay? Bạn có sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6626362
  • Wäre Montag okay? Thứ Hai thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8365582
  • Okay, hör zu. OK, nghe này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6643148

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ OK
  • Tính từ OK

Câu hỏi thường gặp

okay nghĩa là gì?

okay (tính từ, thán từ) nghĩa là được, tốt, vâng, dạ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.