TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ohrfeigen

/ˈoːɐ̯faɪ̯ɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

ohrfeigen nghĩa là tát, vỗ.

Nghĩa của ohrfeigen

Động từ

  1. Tát, vỗ, vả.

Chia động từ ohrfeigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geohrfeigtPhân từ I: ohrfeigend

Hiện tại Präsens

  • ich ohrfeige
  • du ohrfeigst
  • er/sie/es ohrfeigt
  • wir ohrfeigen
  • ihr ohrfeigt
  • sie/Sie ohrfeigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ohrfeigte
  • du ohrfeigtest
  • er/sie/es ohrfeigte
  • wir ohrfeigten
  • ihr ohrfeigtet
  • sie/Sie ohrfeigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geohrfeigt
  • du hast geohrfeigt
  • er/sie/es hat geohrfeigt
  • wir haben geohrfeigt
  • ihr habt geohrfeigt
  • sie/Sie haben geohrfeigt

Tương lai Futur I

  • ich werde ohrfeigen
  • du wirst ohrfeigen
  • er/sie/es wird ohrfeigen
  • wir werden ohrfeigen
  • ihr werdet ohrfeigen
  • sie/Sie werden ohrfeigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ohrfeige
  • du ohrfeigest
  • er/sie/es ohrfeige
  • wir ohrfeigen
  • ihr ohrfeiget
  • sie/Sie ohrfeigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ohrfeig! (du)
  • ohrfeigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ohrfeigen

  • Ich hätte mich selbst ohrfeigen können. Tôi muốn tát chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655091
  • Tom küsste Maria, und sie ohrfeigte ihn. Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462877

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slap in the face, to box someone's ears

Câu hỏi thường gặp

ohrfeigen nghĩa là gì?

ohrfeigen (động từ) nghĩa là tát, vỗ.

Chia động từ ohrfeigen ở thì hiện tại thế nào?

ich ohrfeige, du ohrfeigst, er/sie/es ohrfeigt, wir ohrfeigen, ihr ohrfeigt, sie/Sie ohrfeigen. Phân từ II: geohrfeigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.