das Ohr
số nhiều: die Ohren · sinh cách: des Ohres
das Ohr nghĩa là tai.
Nghĩa của Ohr
Danh từ · giống trung
- Tai.
Biến cách của Ohr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ohr | die Ohren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ohres | der Ohren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ohr | den Ohren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ohr | die Ohren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ohr
Câu ví dụ với Ohr
- Ein Kaninchen hat lange Ohren und einen kurzen Schwanz. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.Tatoeba #908
- Tom ist auf einem Ohr taub. Tom bị điếc một tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545880
- Ich bin ganz Ohr. Tôi nghe đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365981
- „Du möchtest wissen, wie er das gemacht?“ — „Ich bin ganz Ohr.“ "Bạn có muốn biết anh ta làm điều đó như thế nào không?" "Cực kỳ." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808211
- „Willst du wissen, wie er es gemacht hat?“ „Ich bin ganz Ohr.“ "Bạn có muốn biết anh ta làm điều đó như thế nào không?" "Cực kỳ." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398476
- Mir kam ein interessantes Gerücht zu Ohren. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2667042
- Meine Ohren sind von der Kälte rot geworden. Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ear (the auditory organ); ear (the external visible part of the organ, the auricle); ear (the ability and proclivity to understand and discern finer details of something, especially sound-based); the overhanging part on the frame of a window or door; a highway interchange which is ear-shaped or ribbon-shaped
Câu hỏi thường gặp
Ohr nghĩa là gì?
Ohr (danh từ) nghĩa là tai.
Ohr là der, die hay das?
Ohr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ohr); số nhiều: die Ohren.