TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ohrwurm

danh từ giống đực
/ˈoːrˌvʊrm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ohrwürmer · sinh cách: des Ohrwurmes

der Ohrwurm nghĩa là sâu tai.

Nghĩa của Ohrwurm

Danh từ · giống đực

  1. Sâu tai.

Biến cách của Ohrwurm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ohrwurmdie Ohrwürmer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ohrwurmesder Ohrwürmer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ohrwurmden Ohrwürmern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ohrwurmdie Ohrwürmer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ earwig (any insect of the order Dermaptera); earworm (a tune that pops up in one's memory all of the time)

Câu hỏi thường gặp

Ohrwurm nghĩa là gì?

Ohrwurm (danh từ) nghĩa là sâu tai.

Ohrwurm là der, die hay das?

Ohrwurm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ohrwurm); số nhiều: die Ohrwürmer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.