der Ohrring
số nhiều: die Ohrringe · sinh cách: des Ohrringes
der Ohrring nghĩa là bông tai, hoa tai.
Nghĩa của Ohrring
Danh từ · giống đực
- Bông tai, hoa tai, khuyên tai.
Biến cách của Ohrring (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ohrring | die Ohrringe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ohrringes | der Ohrringe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ohrring | den Ohrringen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ohrring | die Ohrringe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earring
Câu hỏi thường gặp
Ohrring nghĩa là gì?
Ohrring (danh từ) nghĩa là bông tai, hoa tai.
Ohrring là der, die hay das?
Ohrring là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ohrring); số nhiều: die Ohrringe.