TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ohropax

danh từ giống trung
/ˌoːʁoˈpaks/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ohropax

das Ohropax nghĩa là nút tai, bịt tai.

Nghĩa của Ohropax

Danh từ · giống trung

  1. Nút tai, bịt tai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ earplug

Câu hỏi thường gặp

Ohropax nghĩa là gì?

Ohropax (danh từ) nghĩa là nút tai, bịt tai.

Ohropax là der, die hay das?

Ohropax là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ohropax).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.