TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gehör

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈhøːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gehöre · sinh cách: des Gehörs

das Gehör nghĩa là thính giác.

Nghĩa của Gehör

Danh từ · giống trung

  1. Thính giác.

Biến cách của Gehör (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gehördie Gehöre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gehörsder Gehöre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gehörden Gehören
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gehördie Gehöre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gehör

  • Gehören diese Bücher Ihnen? Mấy quyển sách này là của bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12408004
  • Gehören diese Bücher euch? Mấy quyển sách này là của bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12408006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hearing (sense or faculty of perceiving and interpreting sound); attention, being heard, being listened to

Câu hỏi thường gặp

Gehör nghĩa là gì?

Gehör (danh từ) nghĩa là thính giác.

Gehör là der, die hay das?

Gehör là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gehör); số nhiều: die Gehöre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.