TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gehörlos

/ɡəˈhøːɐ̯loːs/ giọng máy của trình duyệt

gehörlos nghĩa là điếc.

Nghĩa của gehörlos

Tính từ

  1. Điếc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gehörlos

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gehörlos

  • Ich bin gehörlos. Tôi bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8463389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ deaf (not hearing)

Câu hỏi thường gặp

gehörlos nghĩa là gì?

gehörlos (tính từ) nghĩa là điếc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.