TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

taub

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/taʊ̯p/ giọng máy của trình duyệt

taub nghĩa là điếc, tê, tê cóng.

Nghĩa của taub

Tính từ

  1. Điếc.
  2. Tê, tê cóng.

So sánh của taub

So sánh hơntauber
So sánh nhấtam taubsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taub

Đồng nghĩa

Họ từ của taub

Câu ví dụ với taub

  • Beethoven war taub in seinen letzten Lebensjahren. Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889293
  • Tom ist auf einem Ohr taub. Tom bị điếc một tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545880
  • Tom ist taub. Tom bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2122769
  • Ich bin taub. Tôi bị điếc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2730977

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ deaf (not hearing); numb; empty

Câu hỏi thường gặp

taub nghĩa là gì?

taub (tính từ) nghĩa là điếc, tê, tê cóng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.