TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

blind

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/blɪnt/ giọng máy của trình duyệt

blind nghĩa là mù, đui mù.

Nghĩa của blind

Tính từ

  1. Mù, đui mù, đui.

So sánh của blind

So sánh hơnblinder
So sánh nhấtam blindesten

Họ từ của blind

Câu ví dụ với blind

  • Man sagt, Liebe mache blind. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382
  • Ohne seine Brille ist er blind wie eine Fledermaus. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799776
  • Tom war blind. Tom bị mù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7423306
  • Er ist blind. Anh ta bị mù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8634424
  • Die blinde Krankenschwester widmete sich der Pflege der Älteren. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446045
  • Der Gehörsinn eines Blinden ist oft sehr fein. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1825133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ blind; cloudy

Câu hỏi thường gặp

blind nghĩa là gì?

blind (tính từ) nghĩa là mù, đui mù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.