TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Blinddarm

danh từ giống đực
/ˈblɪnt.daʁm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blinddärme · sinh cách: des Blinddarmes

der Blinddarm nghĩa là ruột tịt, manh tràng, ruột thừa.

Nghĩa của Blinddarm

Danh từ · giống đực

  1. Ruột tịt, manh tràng.
  2. Ruột thừa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blinddarm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caecum; appendix

Câu hỏi thường gặp

Blinddarm nghĩa là gì?

Blinddarm (danh từ) nghĩa là ruột tịt, manh tràng, ruột thừa.

Blinddarm là der, die hay das?

Blinddarm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blinddarm); số nhiều: die Blinddärme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.