die Blinde
sinh cách: der Blinder
die Blinde nghĩa là người mù.
Cũng là một dạng biến đổi của blind — Mù, đui mù, đui.
Nghĩa của Blinde
Danh từ · giống cái
- Người mù.
Biến cách của Blinde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Blinde | die Blinde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Blinder | der Blinder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Blinder | den Blinden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Blinde | die Blinde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Blinde
- Der Gehörsinn eines Blinden ist oft sehr fein. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1825133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blind woman
Câu hỏi thường gặp
Blinde nghĩa là gì?
Blinde (danh từ) nghĩa là người mù.
Blinde là der, die hay das?
Blinde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blinde).