TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Blinder

danh từ giống đực
/ˈblɪndɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blinde · sinh cách: des Blinden

der Blinder nghĩa là người mù.

Cũng là một dạng biến đổi của blind — Mù, đui mù, đui.

Nghĩa của Blinder

Danh từ · giống đực

  1. Người mù.

Biến cách của Blinder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Blinderdie Blinde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blindender Blinder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blindemden Blinden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Blindendie Blinde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Blinder

  • Der Gehörsinn eines Blinden ist oft sehr fein. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1825133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blind person (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Blinder nghĩa là gì?

Blinder (danh từ) nghĩa là người mù.

Blinder là der, die hay das?

Blinder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blinder); số nhiều: die Blinde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.