blinzeln
blinzeln nghĩa là nheo, nhấp nháy.
Nghĩa của blinzeln
Động từ
- Nheo.
- Nhấp nháy.
Chia động từ blinzeln
Hiện tại Präsens
- ich blinzle
- du blinzelst
- er/sie/es blinzelt
- wir blinzeln
- ihr blinzelt
- sie/Sie blinzeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich blinzelte
- du blinzeltest
- er/sie/es blinzelte
- wir blinzelten
- ihr blinzeltet
- sie/Sie blinzelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geblinzelt
- du hast geblinzelt
- er/sie/es hat geblinzelt
- wir haben geblinzelt
- ihr habt geblinzelt
- sie/Sie haben geblinzelt
Tương lai Futur I
- ich werde blinzeln
- du wirst blinzeln
- er/sie/es wird blinzeln
- wir werden blinzeln
- ihr werdet blinzeln
- sie/Sie werden blinzeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich blinzele
- du blinzelest
- er/sie/es blinzele
- wir blinzeln
- ihr blinzelet
- sie/Sie blinzeln
Mệnh lệnh Imperativ
- blinzle! (du)
- blinzelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với blinzeln
- Nicht blinzeln! Đừng chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9855364
- Ich blinzelte. Tôi nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to squint; to blink
Câu hỏi thường gặp
blinzeln nghĩa là gì?
blinzeln (động từ) nghĩa là nheo, nhấp nháy.
Chia động từ blinzeln ở thì hiện tại thế nào?
ich blinzle, du blinzelst, er/sie/es blinzelt, wir blinzeln, ihr blinzelt, sie/Sie blinzeln. Phân từ II: geblinzelt.