TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

blinzeln

/ˈblɪnt͡sl̩n/ giọng máy của trình duyệt

blinzeln nghĩa là nheo, nhấp nháy.

Nghĩa của blinzeln

Động từ

  1. Nheo.
  2. Nhấp nháy.

Chia động từ blinzeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geblinzeltPhân từ I: blinzelnd

Hiện tại Präsens

  • ich blinzle
  • du blinzelst
  • er/sie/es blinzelt
  • wir blinzeln
  • ihr blinzelt
  • sie/Sie blinzeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich blinzelte
  • du blinzeltest
  • er/sie/es blinzelte
  • wir blinzelten
  • ihr blinzeltet
  • sie/Sie blinzelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geblinzelt
  • du hast geblinzelt
  • er/sie/es hat geblinzelt
  • wir haben geblinzelt
  • ihr habt geblinzelt
  • sie/Sie haben geblinzelt

Tương lai Futur I

  • ich werde blinzeln
  • du wirst blinzeln
  • er/sie/es wird blinzeln
  • wir werden blinzeln
  • ihr werdet blinzeln
  • sie/Sie werden blinzeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich blinzele
  • du blinzelest
  • er/sie/es blinzele
  • wir blinzeln
  • ihr blinzelet
  • sie/Sie blinzeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • blinzle! (du)
  • blinzelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với blinzeln

  • Nicht blinzeln! Đừng chớp mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9855364
  • Ich blinzelte. Tôi nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217002

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squint; to blink

Câu hỏi thường gặp

blinzeln nghĩa là gì?

blinzeln (động từ) nghĩa là nheo, nhấp nháy.

Chia động từ blinzeln ở thì hiện tại thế nào?

ich blinzle, du blinzelst, er/sie/es blinzelt, wir blinzeln, ihr blinzelt, sie/Sie blinzeln. Phân từ II: geblinzelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.