der Blitz
số nhiều: die Blitze · sinh cách: des Blitzes
der Blitz nghĩa là sét, chớp.
Nghĩa của Blitz
Danh từ · giống đực
- Sét, chớp.
Biến cách của Blitz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Blitz | die Blitze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Blitzes | der Blitze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Blitz | den Blitzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Blitz | die Blitze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Blitz
- Ich bin im Krankenhaus. Ich wurde vom Blitz getroffen. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #660
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a bolt of lightning; flash
Câu hỏi thường gặp
Blitz nghĩa là gì?
Blitz (danh từ) nghĩa là sét, chớp.
Blitz là der, die hay das?
Blitz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blitz); số nhiều: die Blitze.