TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Blitz

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/blɪts/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blitze · sinh cách: des Blitzes

der Blitz nghĩa là sét, chớp.

Nghĩa của Blitz

Danh từ · giống đực

  1. Sét, chớp.

Biến cách của Blitz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Blitzdie Blitze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blitzesder Blitze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blitzden Blitzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Blitzdie Blitze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Blitz

  • Ich bin im Krankenhaus. Ich wurde vom Blitz getroffen. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #660

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a bolt of lightning; flash

Câu hỏi thường gặp

Blitz nghĩa là gì?

Blitz (danh từ) nghĩa là sét, chớp.

Blitz là der, die hay das?

Blitz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blitz); số nhiều: die Blitze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.