der Geier
/ˈɡaɪ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Geiers
der Geier nghĩa là kền kền.
Nghĩa của Geier
Danh từ · giống đực
- Kền kền.
Biến cách của Geier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Geier | die Geier |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geiers | der Geier |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geier | den Geiern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Geier | die Geier |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vulture
Câu hỏi thường gặp
Geier nghĩa là gì?
Geier (danh từ) nghĩa là kền kền.
Geier là der, die hay das?
Geier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geier).