TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Oktober

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔkˈtoːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Oktobers

der Oktober nghĩa là tháng mười.

Nghĩa của Oktober

Danh từ · giống đực

  1. Tháng mười.

Biến cách của Oktober (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Oktoberdie Oktober
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Oktobersder Oktober
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Oktoberden Oktobern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Oktoberdie Oktober

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Oktober

  • In Kanada betrug die Arbeitslosenquote im Oktober 2015 7 Prozent. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4787694
  • Mein Geburtstag ist am zwanzigsten Oktober. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222195
  • Ich habe am 20. Oktober Geburtstag. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4046033
  • Ich habe Tom schon seit Oktober nicht mehr gesehen. Tôi đã không gặp Tom kể từ tháng 10. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8931394
  • Heute ist der 20. Oktober. Hôm nay là ngày hai mươi tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7337653
  • Der Oktober ist vorbei. Tháng Mười đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7411625
  • Es ist schon Oktober. Đã tháng Mười rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10053266

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ October (the tenth month of the Gregorian calendar, following September and preceding November)

Câu hỏi thường gặp

Oktober nghĩa là gì?

Oktober (danh từ) nghĩa là tháng mười.

Oktober là der, die hay das?

Oktober là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Oktober).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.