TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Oktopus

danh từ giống đực
[ˈɔktopʊs] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Oktopoden · sinh cách: des Oktopus

der Oktopus nghĩa là bạch tuộc.

Nghĩa của Oktopus

Danh từ · giống đực

  1. Bạch tuộc.

Biến cách của Oktopus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Oktopusdie Oktopoden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Oktopusder Oktopoden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Oktopusden Oktopoden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Oktopusdie Oktopoden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Oktopus

Đồng nghĩa

Họ từ của Oktopus

Câu ví dụ với Oktopus

  • Oktopoden leben im Meer. Con bạch tuộc sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8378046
  • Oktopusse leben im Meer. Con bạch tuộc sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8378047

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ octopus (genus); synonym of Tintenfisch (“any of cuttlefish, octopus, or squid”)

Câu hỏi thường gặp

Oktopus nghĩa là gì?

Oktopus (danh từ) nghĩa là bạch tuộc.

Oktopus là der, die hay das?

Oktopus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Oktopus); số nhiều: die Oktopoden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.