TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tintenfisch

danh từ giống đực
/ˈtɪntn̩ˌfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tintenfische · sinh cách: des Tintenfisches

der Tintenfisch nghĩa là mực ống, bạch tuộc.

Nghĩa của Tintenfisch

Danh từ · giống đực

  1. Mực ống.
  2. Bạch tuộc.
  3. Mực nang.

Biến cách của Tintenfisch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tintenfischdie Tintenfische
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tintenfischesder Tintenfische
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tintenfischden Tintenfischen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tintenfischdie Tintenfische

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any member of the Coleoidea subclass of cephalopods; more specifically of cuttlefish, but also of species of octopus, squid etc.

Câu hỏi thường gặp

Tintenfisch nghĩa là gì?

Tintenfisch (danh từ) nghĩa là mực ống, bạch tuộc.

Tintenfisch là der, die hay das?

Tintenfisch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tintenfisch); số nhiều: die Tintenfische.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.