die Tinte
số nhiều: die Tinten · sinh cách: der Tinte
die Tinte nghĩa là mực.
Nghĩa của Tinte
Danh từ · giống cái
- Mực.
Biến cách của Tinte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tinte | die Tinten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tinte | der Tinten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tinte | den Tinten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tinte | die Tinten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ink
Câu hỏi thường gặp
Tinte nghĩa là gì?
Tinte (danh từ) nghĩa là mực.
Tinte là der, die hay das?
Tinte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tinte); số nhiều: die Tinten.