TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tilde

danh từ giống cái
/ˈtɪldə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tilden · sinh cách: der Tilde

die Tilde nghĩa là dấu mềm, dấu sóng.

Nghĩa của Tilde

Danh từ · giống cái

  1. Dấu mềm.
  2. Dấu sóng.

Biến cách của Tilde (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tildedie Tilden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tildeder Tilden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tildeden Tilden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tildedie Tilden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tilde

Câu hỏi thường gặp

Tilde nghĩa là gì?

Tilde (danh từ) nghĩa là dấu mềm, dấu sóng.

Tilde là der, die hay das?

Tilde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tilde); số nhiều: die Tilden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.