die Olive
số nhiều: die Oliven · sinh cách: der Olive
die Olive nghĩa là ô liu.
Nghĩa của Olive
Danh từ · giống cái
- Ô liu.
Biến cách của Olive (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Olive | die Oliven |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Olive | der Oliven |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Olive | den Oliven |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Olive | die Oliven |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Olive
Câu ví dụ với Olive
- Das ist eine Olive. Đây là quả ô liu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903851
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ olive (fruit); olive (tree)
Câu hỏi thường gặp
Olive nghĩa là gì?
Olive (danh từ) nghĩa là ô liu.
Olive là der, die hay das?
Olive là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Olive); số nhiều: die Oliven.