TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Krake

danh từ giống đực hoặc cái
/ˈkʁaːkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kraken · sinh cách: des/der Kraken

der/die Krake nghĩa là bạch tuộc.

Nghĩa của Krake

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Thông tục Bạch tuộc.

Biến cách của Krake (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Krakedie Kraken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Krakender Kraken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Krakenden Kraken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Krakendie Kraken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Krake

  • Kraken leben im Meer. Con bạch tuộc sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8378048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a mollusk of the order Octopoda; an octopus in the broader sense; a kraken (sea monster)

Câu hỏi thường gặp

Krake nghĩa là gì?

Krake (danh từ) nghĩa là bạch tuộc.

Krake là der, die hay das?

Krake là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Krake); số nhiều: die Kraken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.