der/die Krake
số nhiều: die Kraken · sinh cách: des/der Kraken
der/die Krake nghĩa là bạch tuộc.
Nghĩa của Krake
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Thông tục Bạch tuộc.
Biến cách của Krake (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die Krake | die Kraken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Kraken | der Kraken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Kraken | den Kraken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die Kraken | die Kraken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Krake
- Kraken leben im Meer. Con bạch tuộc sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8378048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a mollusk of the order Octopoda; an octopus in the broader sense; a kraken (sea monster)
Câu hỏi thường gặp
Krake nghĩa là gì?
Krake (danh từ) nghĩa là bạch tuộc.
Krake là der, die hay das?
Krake là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Krake); số nhiều: die Kraken.