TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

in echt

giọng máy của trình duyệt

in echt nghĩa là trực diện, trực tiếp.

Nghĩa của in echt

Phó từ

  1. Thông tục Trực diện, trực tiếp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in echt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ in fact; actually; in reality (as opposed to fiction); face to face

Câu hỏi thường gặp

in echt nghĩa là gì?

in echt (phó từ) nghĩa là trực diện, trực tiếp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.